Tên truy cập Mật khẩu Tự động
 
 
 
 
 
 
 
rao vat
game thu
Tra Điểm Thi ĐH 2009
 
Tìm trong

Luyện thi TOEIC, Năng lực tiếng Nhật tại leuchong.com!


Tiếng Nhật cơ bản - Bài 9: Ngữ pháp

Tiếng Nhật cơ bản - Bài 9: Ngữ pháp

Tiếng Nhật cơ bản. Bài 9 - Ngữ pháp. Kể từ tuần này, LEUCHONG.COM xin giới thiệu tới các bạn các bài học tiếng Nhật cơ bản. Đây là giáo trình viết bằng tiếng Việt. Có giải thích và ví dụ rất dễ hiểu. Giáo trình tập trung vào nhưng mẫu câu và từ vựng hay được sử dụng trong đời sống hàng ngày, tương đương với trình độ sơ cấp tiếng Nhật. Đây là bài 9, phần Ngữ pháp.


*Ngữ pháp - Mẫu câu 1:

Ngữ pháp:もの + + あります

<mono (đồ vật)> + <ga> + (tính chất) <arimasu> : có cái gì đó...

もの + + ありません

<mono (đồ vật)> + <ga> + (tính chất) <arimasen>: không có cái gì đó...

Mẫu câu:

~は + もの + + ありますか

<~wa> + <mono (đồ vật)> + <ga> + <arimasu ka> : ai đó có cái gì đó không ?

Ví dụ: Lan ちゃん は にほんご の じしょ が あります か

<Lan chan wa nihongo no jisho ga arimasu ka>

(Lan có từ điển tiếng Nhật không?)

はい、にほんご の じしょ が あります

<hai, nihongo no jisho ga arimasu>

(Vâng, tôi có từ điển tiếng Nhật)

Quốc くん は じてんしゃ が あります か

<Quốc kun wa jitensha ga arimasu ka>

(Quốc có xe đạp không?)

いいえ、じてんしゃ が ありません

<iie, jitensha ga arimasen>

(Không, tôi không có xe đạp)

*Ngữ pháp - Mẫu câu 2:

Ngữ pháp:

Danh từ + + わかります

Danh từ + <ga> + (tính chất) <wakarimasu> : hiểu vấn đề gì đó...

Danh từ + + わかりません

Danh từ + <ga> + (tính chất) <wakarimasen>: kh.ng hiểu vấn đề gì đó...

Mẫu câu:~は

+ danh từ + + わかりますか

<~wa> + danh từ + <ga> +<wakarimasu ka> : ai đó có hiểu cái vấn đề nào đó kh.ng ?

Ví dụ:

Bảo くん は にほんご が わかりますか

<Bảo kun wa nihongo ga wakarimasu ka>

(Bảo có hiểu tiếng Nhật không ?)

はい、わたし は にほんご が すこし わかります

<hai, watashi wa nihongo ga sukoshi wakarimasu>

(Vâng, tôi hiểu chút chút>

Quốc くん は かんこくご が わかります か

<Quốc kun wa kankokugo ga wakarimasu ka>

(Quốc có hiểu tiếng Hàn Quốc không ?)

いいえ、わたし は かんこくご が ぜんぜん わかりません

<iie, watashi wa kankokugo ga zenzen wakarimasen>

(Không, tôi hoàn toàn không hiểu)

*Ngữ pháp - Mẫu câu 3:

Ngữ pháp:

Danh từ + が    +       すき      +    です

Danh từ + <ga> + (tính chất) <suki> + <desu> : thích cái gì đó...

Danh từ + が    +        きらい    +    です

Danh từ + <ga> + (tính chất) <kirai> +<desu> : ghét cái gì đó...

Mẫu câu:

~は + danh từ ++ すき + です か

<~wa> + danh từ + <ga> + <suki> + <desu ka> : ai đó có thích cái gì đó hay kh.ng ?

~は + danh từ + + きらい + です か

<~wa> + danh từ + <ga> + <kirai> + <desu ka> : ai đó có ghét cái gì đó kh.ng ?

Ví dụ:

Long くん は にほんご が すき です か

<Long kun wa nihongo ga suki desu ka>

(Long có thích tiếng Nhật không ?)

はい、わたし は にほんご が とても すき です

<hai, watashi wa nihongo ga totemo suki desu>

(Vâng, tôi rất thích tiếng Nhật)

A さん は カラオケ が すき です か

<A san wa KARAOKE ga suki desu ka>

(A có thích karaoke không ?)

いいえ、わたし は カラオケ が あまり すき じゃ ありません

<iie, watashi wa KARAOKE ga amari suki ja arimasen>

(Không, tôi không thích karaoke lắm)

Chú y:

Các bạn nên hạn chế dùng きらい<kirai> vì từ đó khá nhạy cảm với người Nhật, nếu các bạn chỉ hơi không thích thì nên dùng phủ định của すき<suki> là すきじゃありません<suki ja arimasen> cộng với あまり<amari> để giảm mức độ của cau nói , trừ khi mình quá ghét thứ đó.

*Ngữ pháp - Mẫu câu 4:

Ngữ pháp:

Danh từ + + じょうず + です

Danh từ + <ga> + (tính chất) <jouzu> + <desu> : giỏi cái gì đó...

Danh từ + + へた + です

Danh từ + <ga> + (tính chất) <heta> + <desu> : dở cái gì đó...

Mẫu câu:

~は + danh từ + + じょうず + です か

<~wa> + danh từ + <ga> + <jouzu> + <desu ka> : ai đó có giỏi về cái gì đó kh.ng ?

~は + danh từ + + へた + です か

<~wa> + danh từ + <ga> + <heta> + <desu ka> : ai đó có dở về cái gì đó kh.ng ?

Ví dụ:B さん は にほんご が じょう ずです か

<B san wa nihongo ga jouzu desu ka>

(B có giỏi tiếng Nhật không ?)

いいえ、B さん は にほんご が あまり じょうず じゃ ありません

<iie, B san wa nihongo ga amari jouzu ja arimasen>

(Kh.ng, B kh.ng giỏi tiếng Nhật lắm)

A さん は スポーツ が じょうず です か

<A san wa SUPO-TSU ga jouzu desu ka>

(A có giỏi thể thao không ?)

はい、A さん は スポーツ が とても じょうず です

<hai, A san wa SUPO-TSU ga totemo jouzu desu>

(Vang, anh A rất giỏi thể thao)
 
Chú y: tương tự như trên, các bạn cũng nên tránh dùng へた<heta> vì nó có thể gay mích lòng ngườikhác đấy. Chỉ nên dùng phủ định của じょうず<jouzu> cộng với あまり<amari> là あまりじょうずじゃありません

<amari jouzu ja arimasen> trừ khi người đó quá dở.

*Ngữ pháp - Mẫu câu 5:

Cau hỏi tại sao:

どうして~か<doushite~ka>

Cau trả lời bởi vì:~

から<~kara>

Ví dụ:

けさ A さん は がっこう へ いきません でし た

<kesa A san wa gakkou e ikimasen deshi ta>

(Sáng nay A không đến trường)

Buổi tối, B sang nhà hỏi A :

B: どうして けさ がっこう へ いきません でし た か

B:<doushite kesa gakkou e ikimasen deshi ta ka><Tại sao sáng nay bạn không đến trường?>

A: わたし は げんき じゃ ありません でし た から

A:<watashi wa genki ja arimasen deshi ta kara>

(Bởi vì tôi không khỏe)

*Ngữ pháp - Mẫu câu 6:

Vì lí do gì nên làm cái gì đó.

  ~から,   ~は  + danh từ + Vます

<~kara>, <~wa> + danh từ + <wo> + <Vmasu>

Ví dụ:わたし は にほんご の ほん が ありません から

<watashi wa nihongo no hon ga arimasen kara>

(Bởi vì tôi không có sách tiếng Nhật>

わたし は にほんご の ほん を かいます

<watashi wa nihongo no hon wo kaimasu>

(Nên tôi mua sách tiếng Nhật)

わたし は おかね が たくさん あります から

<watashi wa okane ga takusan arimasu kara>

 

(Bởi vì tôi có nhiều tiền)

わたし は くるま を かいます

<watashi wa kuruma wo kaimasu>

(Nên tôi mua xe hơi)

*Ngữ pháp - Mẫu câu 7:

Chủ ngữ +

どんな + danh từ chung + + じょうず / すき + です か

Chủ ngữ + <donna> + danh từ chung + <ga> + <jouzu>/<suki> + <desu ka> : Ai đó có giỏi/thích về một loại của một lĩnh vực nào đó.

Ví dụ:

A さん は どんな スポーツ が すき / じょうず です か

<A san wa donna SUPO-TSU ga suki / jouzu desu ka>

(Anh A thích/giỏi loại thể thao nào ?)

わたし は サッカー が すき

/ じょうず です

<watashi wa SAKKA- ga suki / jouzu desu>

(Tôi thích/giỏi bóng đá)


 
Print this page On top
Các bài ngữ pháp khác
Ngữ pháp
Luyện nghe
Ai là triệu phú
hntiger - 4305 pts
dkdonghao_spd - 2672 pts
vanthanh2910 - 2281 pts
lovetoeic - 2117 pts
quylong21988 - 1771 pts
pham van dinh - 1761 pts
cotuong - 1671 pts
taitaimatmat - 1582 pts
nnthaoly - 1345 pts
quocanh9x - 1280 pts
Khảo sát
Bạn đang luyện chứng chỉ nào?
TOEIC (71.1%)
TOEFL (10.2%)
IELTS (10.9%)
Kyu-JLPT (4.5%)
CC khác (0.7%)
Không luyện (2.6%)
Số lượt bình chọn: 2963.
Copyright © 2008-2010. All rights reserved. Inc
Developed and administered by nw4good and phucdull
Webmaster: admin@leuchong.com. Designed by Phucdull