Học tiếng Nhật online miễn phí N5



Cách viết và đọc bảng chữ cái tiếng Nhật



Tổng hợp bảng chữ cái Hiragana

 

 

K

S

T

N

H

M

Y

R

W

A

Ka

Sa

Ta

Na

Ha

Ma

Ya

Ra

Wa

I

Ki

Shi

Chi

Ni

Hi

Mi

Ri

 

 

U

Ku

su

tsu

nu

fu

mu

yu

ru

 

E

ke

se

te

ne

 he

me

 

re

 

O

ko

so

to

no

ho

mo

yo

ro

 

 

 

G

Z

D

B

P

A

ga

za

da

ba 

pa

I

gi

ji

ji 

bi 

pi

U

gu

zu

zu 

bu 

pu

O

go

zo

Do

bo 

Po

 

 

KY

SH

CH

NY

HY

RY

GY

J

J

BY

PY

A

kya

sha

cha

nya

hya

rya

gya

ja

ja

bya

pya

U

kyu

shu

chu 

nyu

hyu

ryu

gyu

ju

 ju

byu

pyu

O

kyo

sho 

Cho

nyo

hyo

ryo

Gyo

jo 

jo 

byo

pyo

Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản
Học tiếng Nhật giao tiếp với những câu nói cơ bản hay gặp trong cuộc sống như cách chào hỏi, xin lỗi, chỉ đường, hỏi thăm sức khỏe với đầy đủ phiên âm Kanji, Hiragana và Romaji

 

Tiếng Nhật

Tiếng Việt

Âm đọc Romaji

はじめまし

Chào lần đầu tiên gặp

hajimemashite

おはようございま

Chào buổi sáng

ohayogozaimasu

こんにち

Chào buổi trưa, chiều

konnichiwa

こんばん

Chào buổi tối

konbanwa

Vâng

hai

いい

Không

iie

いいです

Được đấy nhỉ

Iidesune

だいじょうぶで

Không có sao

Daijoubudesu

おなまえは?

Tên là gì ?

Onamaewa?

~からきまし

đã đến từ …

~kara kimashita

おげんきです

(anh,…) có khỏe không

Ogenkidesuka

はい、おげんきで

Vâng, tôi khỏe

hai,ogenkidesu

さような

Chào tạm biệt

Sayounara

おやすみなさ

Chúc ngủ ngon

Oyasuminasai

いいおてんきです

Trời đẹp đấy nhỉ

ii otenkidesune

おでかけです

Đi ra ngoài đấy hả

Odekakedesuka

いってまいりま

( tôi) đi đây 

itte mairimasu

いってきま

(tôi) đi đây 

itte kimasu

いっていらっしゃ

(anh) đi nhé

itte irasshai

いってらっしゃ

(anh) đi nhé 

itte rasshai

ただい

Tôi đã về đây 

Tadaima

おかえりなさ

Anh đã về đấy à

Okaerinasai

すごいです

Nhiều dữ vậy

Sugoidesune

つかれました

Mệt

Tsukaremashita

また、あと

Hẹn gặp lần sau

mata , atode

どう

Xin mời

Doozo

どうも

Cảm ơn

Doomo

どうもありがとうございま

Xin Cảm ơn

doomo arigatou gozaimasu

どうもありがとうございまし

Xin Cảm ơn

doomo arigatou gozaimashita

どういたしまし

Không có gì

Douitashimashite

ちょっとまってくださ

Hãy chờ một chút

Chottomattekudasai

すみませ

Xin lỗi…  

Sumimasen

しつれいしま

Xin lỗi làm phiền

Shitsureishimasu

どうぞおさきに

Xin mời đi trước

douzo osakini 

おさき

Đi trước

Osakini

おねがいしま

Xin vui lòng 

Onegaishimasu

(~は)ちょっと…

Thì…( ngụ ý không được)

(~wa) chotto…

わかりました

Hiểu rồi 

Wakarimashita

もしも

Alo

Moshimoshi

どうしました

Ông bị sao vậy?  

Doushimashitaka

おだいじ

Chúc ông mau hết bệnh  

Odaijini

ほんとうです

Thật sao

Hontoudesuka

しばらくです

Lâu quá rồi nhỉ

Shibarakudesune

いっぱいのみましょ

Uống một ly nhé  

ippai nomimashou

がんばりま

Cố gắng

Ganbarimasu

どうぞ おげんきで

Nhớ giữ gin sức khỏe

doozo ogenkidesu