Học tiếng Nhật online miễn phí N4



Những mẫu câu đơn giản trong tiếng Nhật
Trong bài này, chúng ta sẽ học các mẫu câu hỏi, miêu tả dạng đơn giản trong tiếng Nhật. Các bạn sẽ học về cấu trúc です, ですか, も (cũng), の (của) và と (và).

1.___は___です。(…là…) 
 

 私山田(やまだ)です。国(くに)日本(にほん)です
 Yamada desu. Kuni wa nihon desu.
 Tôi là Yamada. Nước tôi là nước Nhật.

• Cách sử dụng: Chỉ đề mục, miêu tả những thông tin, tính chất về đề mục đó.

例: (1)

わたしはHoaです。
Watashi wa Hoa desu.
Tôi là Hoa.

(2)
しゅみはりょこうです。
Shumi wa ryokou desu.
Sở thích là đi du lịch.

(3) しごとはいしゃです。
Shigoto wa isha desu.
Nghề nghiệp là bác sĩ.
 

2.____ですか。  (Có phải không?)

Cách sử dụng: Dùng để đặt câu hỏi.

A:  お国(くに)は中国(ちゅうごく)ですか
   Okuni wa chuugoku desu ka.
   Nước anh là Trung Quốc có phải không?

B: はい、そうです。
   Hai, sou desu.
   Đúng vậy.

A: あなたは先生(せんせい)ですか。 
   Anata wa sensei desuka.
   Anh là giáo viên phải không?

B: いいえ、学生(がくせい)です。 
   Iie, gakusei desu.
   Không phải, tôi là sinh viên.

A:  お住(す)まいは東京(とうきょう)ですか、名古屋(なごや)ですか。
   Osumai wa Toukyou desu ka, Nagoya desu ka. 
   Anh ở Tokyo hay ở Nagoya?

B: 東京(とうきょう)です。
    Toukyou desu.
       Tôi ở Tokyo.
 

3.疑問詞(ぎもんし)ですか。(Câu hỏi có từ để hỏi)

A:  お国(くに)はどちらですか。
  Okuni wa dochira desu ka.
  Anh ở nước nào?
B:  日本(にほん)です。
  Nihon desu.
  Nước Nhật.
 

 • Cách sử dụng: Dùng làm từ để hỏi

例: (1)

A:  おしごとは何(なに)ですか。
     Oshigoto wa nan desu ka.
     Anh làm nghề gì?

B: 医者(いしゃ)です。
     Isha desu.
     Tôi làm nghề bác sĩ.

(2)
A:  あのかたはどなたですか。
     Ano kata wa donata desu ka.
     Người kia là ai vậy?

B:  香(かおり)さんです。
      Kaori san desu.
      Đó là Kaori.

(3)            
A:   お住(す)まいはどちらですか。
      Osumai wa Toukyou desu ka.
      Anh ở đâu.

B:  東京(とうきょう)です
     Toukyou desu.
     Tôi ở Tokyo.

(4)
A:  会社(かいしゃ)はどこですか。
    Kaisha wa doko desu ka.
    Công ty anh ở đâu?

B:  新宿(しんじゅく)です。
     Shinjuku desu.
     Ở Shinjuku.

Xem tiếp phần 2: http://www.lophoc24h.com/luyenthitiengnhat/xembaigiang/3/ngu-phap-tieng-nhat-n4-bai-so-1-phan-1

Từ vựng tiếng Nhật N4

 

Từ vựng

Nghĩa tiếng Việt

ここ

chỗ này

そこ

chỗ đó

あそこ

chỗ kia

どこ

ở đâu

こちら

chỗ này ( kính ngữ)

そちら

chỗ đó ( kính ngữ)

あちら

chỗ kia ( kính ngữ )

どちら

chỗ nào ( kính ngữ)

きょうしつ

phòng học

しょくどう

Phòng ăn

じむしょ

văn phòng

かいぎしつ

phòng họp

うけつけ

quầy tiếp tân

ロビー

phòng đợi

へや

căn phòng

トイレ

nhà vệ sinh

おてあらい

Nhà vệ sinh

かいだん

cầu thang

エレベーター

thang máy

エスカレーター

Thang quấn

(お)く

đất nước

かいしゃ

công ty

うち

Nhà

でんわ

điện thoại

くつ

Giày

ネクタイ

cà vạt

ワイン

rượu vang

たばこ

thuốc lá

うりば

quầy

てんいん

người bán hàng

ちか

tầng ngầm

~かい(~がい

tầng

なんがい

tầng mấy

~え

yên ( đơn vị tiền tệ của Nhật )

しんおおさか

Vùng Shinoosaka

おおさか

Vùng Oosaka

いくら

giá bao nhiêu

イタリア

Italia

スイス

Thụy sỹ

ひゃくにひゃく / さんびゃ

100 / 200 / 300

せん /   にせん / さんぜ

1000 / 2000 / 3000

いちまんにまん / さんま

10000 / 20000 / 30000

すみません

xin lỗi

~でございま

là ( desu)

~をみせてくださ

xin cho tôi xem

じゃ、~をくださ

vậy thì , tôi đưa cho