Học tiếng Nhật online miễn phí N1



Ngữ pháp tiếng Nhật N1

1. AあってのB

意味:

Aがあるからこそ Bがある。Aがなければ Bもない。
Chính vì có A nên mới có B. Nếu không có A thì cũng chẳng có B.

用例:

1.     どんなに有名でも、お客様あってのお店です。
Cho dù nổi tiếng đến mấy, có khách hàng mới có nhà hàng.

2.     あなたあっての私です。
Chính vì có em nên mới có anh./Anh không thể sống thiếu em.

3.     私が今日こうして活躍できるのも先輩のご支援あってのことです。
Những hoạt động của tôi được đến chừng này chính là nhờ sự hỗ trợ của các senpai.

4.     今の安定した生活も若いときの苦労あってのものです。
Thời trẻ mà không chịu khó làm ăn, sao có được cuộc sống ổn định bây giờ.

 

2. Aいかんで/では/によってはBB Aいかんだ Aのいかんによらず/かかわらずB

意味:

1.     Aがどうであるかによって、B
Tuỳ theo A như thế nào mà, B.

2.     Aがどうであるかに関係なく、B
Không liên quan, dù A có thế nào, B

用例:

1.     成績が伸びるかどうかは本人の今後の努力いかんだ。
Thành tích có tiến bộ hay không là tuỳ vào nỗ lực của chính người đó từ giờ trở đi.

2.     検査の結果いかんでは、手術するかもしれない。
Tuỳ theo kết quả kiểm tra mà có thể phải phẫu thuật.

3.     法務省の考え方いかんで、ビザが発給されるかどうかが決まる。
Tuỳ theo quan điểm của bộ tư pháp mà việc được cấp visa hay không sẽ được quyết định.

4.     結果のいかんかかわらず、必ず報告してください。
Dù kết quả thế nào cũng hãy báo cáo.
Từ vựng loài chim trong tiếng nhật

雀 すずめ: chim sẻ.

烏 からす: chim quạ

燕 つばめ: chim yến

鳩 はと: chim bồ câu

鶯 うぐいす:chim oanh

孔雀 くじゃく: chim công

雉 きじ:chim trĩ

ひばり:chim sơn ca

鷹 たか: chim ưng

とんび: diều hâu

鶴 つる:chim hạc

鷺 さぎ: điệc

こうのとり: cò

白鳥 はくちょう: thiên nga

梟 ふくろう: con cú

りす: sóc

きつつき: chim gõ kiến

翡翠 かわせみ:chim bói cá

駝鳥 だちょう: đà điểu

ペリカン: bồ câu

かもめ:  hải âu

鶏 にわとり: con gà

七面鳥 しちめんちょう: gà tây

あひる: con vịt

うずら: chim cút

Từ vựng côn trùng trong tiếng nhật

昆虫 こんちゅう: côn trùng .

昆虫類 こんちゅうるい : loại bọ, loại côn trùng.

蟻 あり : con kiến.

ごきぶり : con gián.

蠅 はえ : con ruồi

鑿 のみ : rận, bọ chó

虱 しらみ : con chĩ.

南京虫 なんきんむし : con rệp.

蚊 か : con muỗi.

蜘蛛 くも : con nhện.

蛾 が : con nhài.

蝶々 ちょうちょう : con bướm.

蜻蛉 とんぼ : con chuồn chuồn.

蛍 ほたる : con đom đóm.

蝉 せみ : con ve sầu.

蜂 はち : con ong.

蚕 かいこ : con tằm.

こうろぎ : con dế.

かまきり : con bọ ngựa.

ばった : con châu chấu.

蝗 いなご : con cào cào.

さそり :con bọ cạp.

百足 むかで : con rít.

毛虫 けむし : con sâu róm (sâu rọm).

蛭 ひる:con đỉa.